Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
cảnh giới


surveiller les mouvements de l'ennemi
Đứng trên ngọn cây để cảnh giới
se tenir à la cime d'un arbre pour surveiller les mouvements de l'ennemi
frontière; limites du pays
Cảnh giới nước Nam
la frontière du Viet Nam
donner des conseils
Chúng cảnh giới nhau
ils se donnent des conseils



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.